Fortus 380mc và 450mc

amt header

AMT

3D Softwares
CAD - Thiết kế
Moldex3D
CAM - Gia công
SolidCAM
DelCAM
hyperMILL CAM
CAE - Phân tích
Cast Designer
CAV - Kiểm tra
GOM Inspect Professional
Geomagic Control
RE - Thiết kế ngược
Geomagic Design X
Hệ Thống Đo
GOM
ATOS
ATOS Scanbox
TRITOP
PONTOS Live
ARAMIS
ARGUS
Giải pháp đào tạo
Máy in 3D
Máy in 3D vật liệu nhựa
Ideas Series
Mojo
uPrint SE
uPrint SE Plus
Design Series
Precision
Performance
Production Series
Precision
Performance
Dental Series
F123 Series
Máy in 3D vật liệu kim loại
SLM 500HL
SLM 280HL
SLM 125HL
Vật liệu in
Vật liệu FDM
Vật liệu PolyJet
Vật liệu in kim loại
Máy gia công CNC
Máy tiện
Schaublin
Kamioka
Máy phay
Fehlmann
Hermle
Finetech
Kamioka
Máy cắt dây
ONA Electro-erosion
Finetech

Giới thiệu về AMT

 

aie profile viet 1

3D technology solutions provided by AIE help industrial manufacturers accelerate research and development process, reduce and optimize cost, increase product quality, ensure production quality process.

Our solutions support for production process, from designing to manufacturing, via a circle of 3D technologies:

lightbulb 1 3D Softwares

lightbulb 1 Metrology System

lightbulb 1 Rapid Prototyping Machines – 3D Printers

lightbulb 1 CNC machines

Fortus 380mc và 450mc

Thứ tư - 15/04/2015 06:21

Fortus 380mc and 450mc

Sản xuất số trực tiếp

Đưa các thiết kế trở thành các mẫu, các sản phẩm thực chỉ trong vài giờ đồng hồ thay vì hàng tuần như các phương pháp truyền thống trước đây. Máy in 3D Fortus 380mc và 450mc có khả năng tạo mẫu đa dạng từ các mẫu chức năng với độ chính xác cao cho đến các công cụ sản xuất sử dụng trực tiếp có độ bền và khả năng chịu áp lực tốt. 

Lợi thế cạnh tranh của sản xuất bồi đắp đang được tiếp tục củng cố bởi một loạt các kỹ thuật bổ trợ và vật liệu tính năng tốt. 

380 valve mqHệ thống FDM hiệu suất cao

Máy in 3D 380mc và 450mc cho phép bạn tạo ra các mẫu lặp lại nhanh hơn bao giờ hết. Ngoài ra các máy in này có khả năng sản xuất các đồ gá, các công cụ hỗ trợ sản xuất và các bộ phận sản xuất khác cũng như các mẫu chức năng để đáp ứng các thử nghiệm nghiêm ngặt. Với 4 độ dày khay để chọn, bạn có thể cân bằng giữa độ bền, chi tiết và  tạo mẫu bằng công nghệ FDM nhanh nhất có thể.

Đối việc việc tiết kiệm thời gian tối đa, Fortus 380mc và 450mc tạo ra các mẫu có độ phức tạp cao nhanh hơn các phương pháp trước đây. Toàn bộ là nét đặc trưng của một giao diện màn hình cảm ứng mới giúp cho việc vận hành và bảo quản trực tiếp.

 

380mc right mq thumbnail 1Fortus 380mc

Khả năng tạo các mẫu kích thước 355 x 305 x 305 mm (14 x 12 x 12 in.) nhanh hơn đáng kể so với Fortus 360mc, đặc biệt đối với các mẫu có hình dạng phức tạp. Máy in 3D Fortus 380mc tại ra các mẫu trong thời gian tương tự như 400mc và hoạt động với 7 định mức và vật liệu kỹ thuật.

450mc right mq thumbnailFortus 450mc

Khả năng tạo các mẫu lớn kích thước 406 x 355 x 406 mm (16 x 14 x 16 in.). Máy in 3D Fortus 450mc hoạt động với 9 định mức, kỹ thuật và vật liệu tính nhựa dẻo Thermoplastics tính năng tốt. 

Vật liệu

Cả hai máy in đều sử dụng các vật liệu bao gồm: 

ABS-M30 : 6 mày khác nhau cho độ bền kéo  lớn, tác động và độ bền uốn 

ABS-M30i  cho tính tương hợp sinh học

ABS-ESD7 cho sự tản tĩnh

ASA cho sự ổn định UV và tính thẩm mỹ tốt nhất  

PC-ISO  cho tính tương hợp sinh học và độ bền cao

PC  cho các đặc tính gia công tốt và khả năng chịu nhiệt

FDM Nylon 12  cho tính bền tối đa.

Fortus 450mc cũng hoạt động với ULTEM 9085  cho tỷ lệ sức bền trên trọng lượng cao và hiệu suất FST tốt. 

 

Thông số Fortus 380mc và 450mc 

Vật liệu
Fortus 380mc và 450mc:

- ABS-M30

- ABS-M30i

- ABS-ESD7

- ASA màu đen và màu ngà, với hàng loạt màu sẽ được phát triển vào năm 2015 

- PC-ISO

- PC

- FDM Nylon 12

Dành riêng cho Fortus 450mc 

- ULTEM 9085

- ULTEM 1010 (phát triển vào năm 2015)

Kích thước mẫu in
Fortus 380mc: 355 x 305 x 305 mm (14 x 12 x 12 in.)
Fortus 450mc: 406 x 355 x 406 mm (16 x 14 x 16 in.)

Các lựa chọn đưa vật liệu
Fortus 380mc: Một vật liệu chứa trong một hộp và một hộp vật liệu hỗ trợ
Fortus 450mc:  Một vật liệu chứa trong hai hộp và các hộp vật liệu hỗ trợ 

Độ dày khay
0.330 mm (0.013 in.)
0.254 mm (0.010 in.)
0.178 mm (0.007 in.)
0.127 mm (0.005 in.)

Dung dịch làm sạch

Có khả năng hòa tan hầu hết các vật liệu hỗ trợ

Kích thước và khối lượng
129.5 x 90.2 x 198.4 mm (51 x 35.5 x 78.1 in.)/with crate: 680 kg (1,500 lbs.), without crate: 601 kg (1,325 lbs.)

Độ chính xác đạt được

Các mẫu được tạo ra với độ chính xác  ± .127 mm (± .005 in.) và ± .0015 mm/mm (± .0015 in/in).(Độ chính xác phụ thuộc vào hình dạng. Đọ chính xác có thể đạt được từ dữ liệu phân tích khoảng 95%)

Hệ thống kết nối
10/100 base T connection; Ethernet protocol

Nguồn điện
208 VAC, 50/60 Hz, 3 phase, 18A/phase

Tuân thủ quy định
CE

Yêu cầu thiết bị đặc biệt
None

 

Nguồn tin: www.stratasys.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 
Back Top