Fortus 360mc 400mc

amt header

AMT

Phần Mềm 3D
CAD - Thiết kế
CREO
Moldex3D
CAM - Gia công
SolidCAM
DelCAM
hyperMILL CAM
CAE - Phân tích
Cast Designer
CAV - Kiểm tra
GOM Inspect Professional
Geomagic Control
RE - Thiết kế ngược
Geomagic Design X
Hệ Thống Đo
GOM
ATOS
ATOS Scanbox
TRITOP
PONTOS Live
ARAMIS
ARGUS
Giải pháp đào tạo
Máy in 3D
Máy in 3D vật liệu nhựa
Ideas Series
Mojo
uPrint SE
uPrint SE Plus
Design Series
Precision
Performance
Production Series
Precision
Performance
Dental Series
F123 Series
Máy in 3D vật liệu kim loại
SLM 500HL
SLM 280HL
SLM 125HL
Vật liệu in
Vật liệu FDM
Vật liệu PolyJet
Vật liệu in kim loại
Máy gia công CNC
Máy tiện
Schaublin
Kamioka
Máy phay
Fehlmann
Hermle
Finetech
Kamioka
Máy cắt dây
ONA Electro-erosion
Finetech

Giới thiệu về AMT

aie -AMT-viet

3D technology solutions provided by AIE help industrial manufacturers accelerate research and development process, reduce and optimize cost, increase product quality, ensure production quality process.

Our solutions support for production process, from designing to manufacturing, via a circle of 3D technologies:

lightbulb 1 3D Softwares

lightbulb 1 Metrology System

lightbulb 1 Rapid Prototyping Machines – 3D Printers

lightbulb 1 CNC machines

Fortus 360mc 400mc

Thứ tư - 15/04/2015 05:31

Máy in 3D Fortus 360mc và 400mc 

Tạo mẫu chính xác, độ bền tốt
400mc solo

Với máy in 3D Fortus 360mc và 400mc, bạn được lựa chọn hàng loạt các vật liệu nhựa dẻo khác nhau vì vậy bạn có thể giải quyết được một loạt các yêu cầu như tạo mẫu, kiểm tra chức năng, gia công và áp dụng vào sản xuất sản lượng nhỏ. 

 

Dòng máy in 3D Production hoàn toàn có khả năng kiểm soát 

Đối với quá trình kiểm tra chức năng nghiêm ngặt, bạn cần thực hiện nhanh chóng để thay đổi thông số của các mẫu bộ phận được tạo ra sao cho phù hợp. Từ kích thước và sự định hướng cho đến độ dày khay, Fortus 360mc và 400mc,dòng máy in 3D này cho phép bạn kiểm soát chắc chắn các giai đoạn tạo mẫu và kiểm tra. 

Các máy in này có khả năng tạo mẫu chính xác, bộ bền cao từ các vật liệu nhựa dẻo. Được trang bị công nghệ FDM và phần mềm Insight, các máy in 3D này để cho bạn cân bằng giữa việc tạo ra các mẫu độ chính xác tốt và thời gian tạo mẫu nhanh.  

absi taillight

Ngoài ra bạn có thể lựa chọn kích thước mẫu phù hợp nhất. Kích thước mẫu chuẩn hco phép bạn tạo ra các mẫu có kích thước lên tới 355x254x254mm(14x10x10) một cách dễ dàng từ các khoang vật liệu và vật liệu hỗ trợ. Kích thước size lớn hơn có thể đạt tới 406 x 355 x 406 mm (16 x 14 x 16 in.), đặc biệt máy in 3D được trang bị hai khoang vật liệu kép do đó quá trình in sẽ không bị gián đoạn khi thay vật liệu.

Máy in 3D Fortus 360mc tạo mẫu trên 5 loại vật liệu nhựa dẻo trong khi Fortus 400mc có thể tạo mẫu trên 11 loại vật liệu dùng trong các ứng dụng yêu cầu cơ tính cao, tính tương hợp sinh học, chịu nhiệt, kháng hóa chất hay tia UV. 

Vật liệu

 Fortus 360mc & 400mc sử dụng các loại vật liệu chính bao gồm: 

ABS-M30  : bao gồm 6 màu, tạo mẫu độ căng giãn lớn, và độ uốn cao 

ASA: bao gồm 10 màu, tạo các mẫu tính bền UV, tính thẩm mỹ tốt nhất và cơ tính tốt  

FDM Nylon 12: tạo mẫu độ bền tối đa

PC : Tạo mẫu với các đặc tính cơ tính tốt, và có khả năng chịu nhiệt tốt

PC-ABS: Tạo mẫu độ bền cao, các đặc tính cơ tính tốt, chịu nhiệt và bề mặt tốt tương tự ABS. 

Ngoài ra, Fortus 400mc còn sử dụng các vật liệu khác bao gồm: 

ABS-ESD7: Tạo mẫu có khả năng phân tán tĩnh điện

ABSi : Tạo mẫu đục

ABS-M30i: Tạo mẫu có tính tương thích sinh học 

PC-ISO: Tạo mẫu có tính tương thích sinh học, độ bền cao, chịu nhiệt tốt

PPSF: Tạo mẫu chịu nhiệt, cơ tính tốt và chống chịu được xăng dầu và dung môi 

ULTEM 9085: Tạo mẫu khả năng chịu trọng tải cao 

Thông số kỹ thuật 360mc và 400mc

Vật liệu
Fortus 360mc and 400mc:

- ABS-M30

- ASA

- FDM Nylon 12

- PC

- PC-ABS

Vật liệu dành riêng Fortus 400mc

- ABS-ESD7

- ABSi

- ABS-M30i

- PC-ISO

- PPSF

- ULTEM 9085

Kích thước mẫu in tối đa
355 x 254 x 254 mm (14 x 10 x 10 in.)
406 x 355 x 406 mm (16 x 14 x 16 in.)

 Cách đưa vật liệu
Vật liệu được chứa trong một khoang và các thùng vật liệu hỗ trợ
Vật liệu được chứa trong hai khoang và các thùng vật liệu hỗ trợ ( đối với các mẫu kích thước lớn)

Độ dày khay
0.330 mm (0.013 in.)
0.254 mm (0.010 in.)
0.178 mm (0.007 in.)
0.127 mm (0.005 in.)

Dung dịch làm sạch

Có khả năng hòa tan toàn bộ vật liệu, loại bỏ PC-ISO, ULTEM và PPSF, hòa tan hoặc loại bỏ PC.

Khối lượng/kích thước
1281 x 896 x 1962 mm (50.5 x 35.5 x 77.3 in.)/bao gồm giỏ thưa: 786 kg (1,511 lbs.), không có giỏ: 593 kg (1,309 lbs.)

Độ chính xác: 

Các bộ phận được tạo ra với độ chính xác ± .127 mm (± .005 in.) hoặc ± .0015 mm/mm (± .0015 in/in), hoặc có thể lớn hơn. (Độ chính xác phụ thuộc vào hình dạng)

Hệ thống kết nối
10/100 base T connection; Ethernet protocol

Nguồn điện:
230 VAC, 50/60 Hz, 3 phase, 16A/phase (20 amp dedicated circuit required)

Tuân thủ nguyên tắc
CE

Yêu cầu thiết bị đặc biệt
Không

 

Nguồn tin: www.stratasys.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 
Back Top