Objet 350/500 Connex 3

amt header

AMT

Phần Mềm 3D
CAD - Thiết kế
CREO
Moldex3D
CAM - Gia công
SolidCAM
DelCAM
hyperMILL CAM
CAE - Phân tích
Cast Designer
CAV - Kiểm tra
GOM Inspect Professional
Geomagic Control
RE - Thiết kế ngược
Geomagic Design X
Hệ Thống Đo
GOM
ATOS
ATOS Scanbox
TRITOP
PONTOS Live
ARAMIS
ARGUS
Giải pháp đào tạo
Máy in 3D
Máy in 3D vật liệu nhựa
Ideas Series
Mojo
uPrint SE
uPrint SE Plus
Design Series
Precision
Performance
Production Series
Precision
Performance
Dental Series
F123 Series
Máy in 3D vật liệu kim loại
SLM 500HL
SLM 280HL
SLM 125HL
Vật liệu in
Vật liệu FDM
Vật liệu PolyJet
Vật liệu in kim loại
Máy gia công CNC
Máy tiện
Schaublin
Kamioka
Máy phay
Fehlmann
Hermle
Finetech
Kamioka
Máy cắt dây
ONA Electro-erosion
Finetech

Giới thiệu về AMT

aie -AMT-viet

3D technology solutions provided by AIE help industrial manufacturers accelerate research and development process, reduce and optimize cost, increase product quality, ensure production quality process.

Our solutions support for production process, from designing to manufacturing, via a circle of 3D technologies:

lightbulb 1 3D Softwares

lightbulb 1 Metrology System

lightbulb 1 Rapid Prototyping Machines – 3D Printers

lightbulb 1 CNC machines

Objet 350/500 Connex 3

Thứ tư - 15/04/2015 05:17

Hệ máy in  3D Connex3 

Khả năng linh hoạt tối đa với hàng trăm vật liệu

Hệ máy in 3D Connex 3 là máy in đa vật liệu có khả năng tạo ra các mẫu nhanh chóng trong quá trình phát triển và sản xuất.

Gia công nhanh linh hoạt

3d printed toy prototypeVới công nghệ mới, máy in 3D Connex3 có thể tạo ra các đồ gá  tùy chỉnh, đồ gá lắp ráp ngay tại nhà máy và các văn phòng làm việc. Công nghệ phun Triple-Jetting, hàng trăm vật liệu kỹ thuật số và hai khay vật liệu lớn được trang bị giúp Connex3 trở thành công cụ đắc lực trong phát triển và sản xuất.

Các đồ gá và công cụ thậm chỉ các khuôn ép, khuôn thổi, chi tiết đúc cả đều có thể được tạo ra bởi dòng máy in Connex3 với độ dày lớp i khoảng 16 micron và bề mặt lớp in nhẵn. Ngoài ra, máy in 3D dòng Connex3 có khả năng tạo ra các công cụ hỗ trợ sản xuất, công cụ đa vật liệu với các đầu kẹp không trơn trượt, các bề mặt tương tự cao su trực tiếp từ dữ liệu số hóa. 

Dòng máy in Connex3 mang lại:

- Khả năng tạo mẫu và các công cụ hỗ trợ trực tiếp

- Hàng trăm sự lựa chọn kết hợp vật liệu kỹ thuật số

- 14 sự lựa chọn vật liệu cơ bản

- Khả năng kết hợp 82 đặc tính vật liệu trong một mẫu in 

- Khả năng chuyển đổi vật liệu nhanh.

Thông số kỹ thuật

3d printed drill prototype 1Vật liệu in 

- Vero family of opaque materials, including various neutral shades and vibrant colors

- Tango family rubber-like flexible materials

- Medical: MED610

- Digital ABS and Digital ABS2 in ivory and green

- DurusWhite RGD430

- High Temperature RGD525 white

- Transparent: VeroClear and RGD720

Vật liệu kỹ thuật số

- Digital ABS

- Rubber-like materials in a variety of Shore A values

- Vibrant blended colors in rigid opaque

- Translucent colored tints

- Polypropylene-like materials with improved thermal resistance

Vật liệu hỗ trợ
SUP705 non-toxic gel-like photopolymer support

Kích thước mẫu in
Objet350 Connex3: 342 × 342 × 200 mm (13.4 × 13.4 × 7.9 in.)
Objet500 Connex3: 490 × 390 × 200 mm (19.3 × 15.4 × 7.9 in.)

Độ dày lớp in
Lớp in theo chiều ngang với độ dày khoảng 16 microns (0.0006 in.)

Độ phân giải khi in
X-axis: 600 dpi; Y-axis: 600 dpi; Z-axis: 1600 dpi

Mẫu in

- Digital material: 30-micron (0.001 in.) resolution

- High quality: 16-micron (0.0006 in.) resolution

- High speed: 30-micron (0.001 in.) resolution

Độ chính xác
Đạt 20-85 micron đối với các mẫu kích thước dưới 50 mm; độ chính xác tới  200 micron đối với các mẫu kích thước lớn (Đối với vật liệu rigid, độ chính xác phụ thuộc vào hình dạng mẫu)

Định dạng dữ liệu đầu vào
STL, OBJDF and SLC File

Hệ điều hành
Windows 7 64-bit or Windows 8 64-bit

Hệ thống kết nối
LAN – TCP/IP

Kích thước và khối lượng

1400 x 1260 x 1100 mm (55.1 x 49.6 x 43.3 in.)
430 kg (948 lbs)

Khoang vật liệu
330 (w) x 1170 (h) x 640 (d) mm
(13 x 46.1 x 26.2 in.)
76 Kg (168 lbs.)

Đầu in
8 units

Năng lượng yêu cầu
110–240 VAC 50/60 Hz; 1.5 KW single phase

Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ 18 C-25 C (64 F-77 F); Độ ẩm tương đối 30-70 percent (không ngưng đọng)

Nguồn tin: www.stratasys.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 
Back Top